transgenre
transgenre nghĩa là chuyển giới.
Nghĩa của transgenre
Tính từ
- Chuyển giới. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Tom est transgenre.Tom là người chuyển giới.
- Sami était transgenre.Sami là người chuyển giới.
Dạng từ của transgenre
| Số nhiều | transgenres |
Câu ví dụ với transgenre
- Tom est transgenre. Tom là người chuyển giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5790324
- Sami était transgenre. Sami là người chuyển giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transgender
- Danh từ transgender (person)
Câu hỏi thường gặp
transgenre nghĩa là gì?
transgenre (tính từ) nghĩa là chuyển giới.
transgenre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transgenre (giọng Pháp chuẩn): /tʁɑ̃s.ʒɑ̃ʁ/.