tolérantisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tolérantisme nghĩa là Chính sách khoan dung tôn giáo.
Nghĩa của tolérantisme
Danh từ · giống đực
- Chính sách khoan dung tôn giáo.
Dạng từ của tolérantisme
Đi với mạo từ: un tolérantisme · le tolérantisme
| Số nhiều | tolérantismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tolerantism
Câu hỏi thường gặp
tolérantisme nghĩa là gì?
tolérantisme (danh từ) nghĩa là Chính sách khoan dung tôn giáo.
tolérantisme là giống đực hay giống cái?
tolérantisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).