TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tombelle

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tombelle nghĩa là ụ mộ.

Nghĩa của tombelle

Danh từ · giống cái

  1. Khảo cổ Ụ mộ.

Dạng từ của tombelle

Đi với mạo từ: une tombelle · la tombelle

Câu hỏi thường gặp

tombelle nghĩa là gì?

tombelle (danh từ) nghĩa là ụ mộ.

tombelle là giống đực hay giống cái?

tombelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.