TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tisanerie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tisanerie nghĩa là chỗ sắc thuốc.

Nghĩa của tisanerie

Danh từ · giống cái

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Chỗ sắc thuốc (ở bệnh viện).

Dạng từ của tisanerie

Đi với mạo từ: une tisanerie · la tisanerie

Câu hỏi thường gặp

tisanerie nghĩa là gì?

tisanerie (danh từ) nghĩa là chỗ sắc thuốc.

tisanerie là giống đực hay giống cái?

tisanerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.