TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tomaison

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tomaison nghĩa là sự ghi số tập.

Nghĩa của tomaison

Danh từ · giống cái

  1. Ngành in Sự ghi số tập (sách).

Dạng từ của tomaison

Đi với mạo từ: une tomaison · la tomaison

Câu hỏi thường gặp

tomaison nghĩa là gì?

tomaison (danh từ) nghĩa là sự ghi số tập.

tomaison là giống đực hay giống cái?

tomaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.