TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tirasse

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tirasse nghĩa là lưới kéo đất, bàn đạp.

Nghĩa của tirasse

Danh từ · giống cái

  1. Săn bắn Lưới kéo đất (để đánh chim đa đa, gà gô...).
  2. Âm nhạc Bàn đạp (ở đàn ống).

Dạng từ của tirasse

Đi với mạo từ: une tirasse · la tirasse

Câu hỏi thường gặp

tirasse nghĩa là gì?

tirasse (danh từ) nghĩa là lưới kéo đất, bàn đạp.

tirasse là giống đực hay giống cái?

tirasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.