TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tiqueur

giọng máy của trình duyệt

tiqueur nghĩa là có tật nuốt hơi, người có tật.

Nghĩa của tiqueur

Tính từ

  1. Thú y học Có tật nuốt hơi.
    • Cheval tiqueurngực có tật nuốt hơi

Danh từ · giống đực

  1. Thú y học Ngựa có tật nuốt hơi.
  2. Tâm lý học Người có tật (hay nói một kiểu nào đó, hay có những cử chỉ nào đó...).

Câu hỏi thường gặp

tiqueur nghĩa là gì?

tiqueur (tính từ, danh từ) nghĩa là có tật nuốt hơi, người có tật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.