tiglon
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tiglon nghĩa là Như tigron.
Nghĩa của tiglon
Danh từ · giống đực
- Như tigron.
Dạng từ của tiglon
Đi với mạo từ: un tiglon · le tiglon
| Số nhiều | tiglons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tiglon
Câu hỏi thường gặp
tiglon nghĩa là gì?
tiglon (danh từ) nghĩa là Như tigron.
tiglon là giống đực hay giống cái?
tiglon là danh từ giống đực (dùng với un, le).