toasteur
danh từ giống đực (m)
/tos.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
toasteur nghĩa là bếp nướng bánh mì.
Nghĩa của toasteur
Danh từ · giống đực
- Bếp nướng bánh mì.
Dạng từ của toasteur
Đi với mạo từ: un toasteur · le toasteur
| Số nhiều | toasteurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với toasteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toaster
Câu hỏi thường gặp
toasteur nghĩa là gì?
toasteur (danh từ) nghĩa là bếp nướng bánh mì.
toasteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toasteur (giọng Pháp chuẩn): /tos.tœʁ/.
toasteur là giống đực hay giống cái?
toasteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).