tiroir-caisse
danh từ giống cái (f)
/ti.ʁwaʁ.kɛs/ giọng máy của trình duyệt
tiroir-caisse nghĩa là két ngăn kéo.
Nghĩa của tiroir-caisse
Danh từ · giống cái
- Két ngăn kéo.
Dạng từ của tiroir-caisse
Đi với mạo từ: une tiroir-caisse · la tiroir-caisse
| Số nhiều | tiroirs-caisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ till, cash drawer
Câu hỏi thường gặp
tiroir-caisse nghĩa là gì?
tiroir-caisse (danh từ) nghĩa là két ngăn kéo.
tiroir-caisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiroir-caisse (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁwaʁ.kɛs/.
tiroir-caisse là giống đực hay giống cái?
tiroir-caisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).