tierceron
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
tierceron nghĩa là gân cung phụ.
Nghĩa của tierceron
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Gân cung phụ (ở vòm).
Dạng từ của tierceron
Đi với mạo từ: un tierceron · le tierceron
| Số nhiều | tiercerons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tierceron
Câu hỏi thường gặp
tierceron nghĩa là gì?
tierceron (danh từ) nghĩa là gân cung phụ.
tierceron là giống đực hay giống cái?
tierceron là danh từ giống đực (dùng với un, le).