TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tiercer

giọng máy của trình duyệt

tiercer nghĩa là Nông nghiệp cày lượt ba.

Nghĩa của tiercer

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp cày lượt ba.
    • Tiercer un champcày lượt ba một cánh đồng

Nội động từ

  1. Ngành in Sửa bản in thử thứ ba.

Câu hỏi thường gặp

tiercer nghĩa là gì?

tiercer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Nông nghiệp cày lượt ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.