thèse
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛz/ giọng máy của trình duyệt
thèse nghĩa là luận đề, luận văn, chính đề.
Nghĩa của thèse
Danh từ · giống cái
- Luận đề, luận văn, luận cương.
- Thèse philosophiqueluận đề triết học
- Thèse politiqueluận cương chính trị
- Triết học Chính đề.
- Thèse et antithèsechính đề và phản đề
- Luận án, luận văn.
- Soutenir une thèse de doctoratbảo vệ một luận án tiến sĩ
Dạng từ của thèse
Đi với mạo từ: une thèse · la thèse
| Số nhiều | thèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thèse
Trái nghĩa
Họ từ của thèse
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thesis, supposition, theory; thesis, essay, dissertation (lengthy essay written to establish the validity of a theory, especially one submitted in order to complete the requirements for a degree); thesis (the initial stage of reasoning where a formal statement of a point is developed, followed by the antithesis and the synthesis)
Câu hỏi thường gặp
thèse nghĩa là gì?
thèse (danh từ) nghĩa là luận đề, luận văn, chính đề.
thèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thèse (giọng Pháp chuẩn): /tɛz/.
thèse là giống đực hay giống cái?
thèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).