thèque
danh từ giống cái (f)
/tɛk/ giọng máy của trình duyệt
thèque nghĩa là tế bào bao.
Nghĩa của thèque
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Tế bào bao (hạt phấn, bào tử).
Dạng từ của thèque
Đi với mạo từ: une thèque · la thèque
| Số nhiều | thèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theca
- Hậu tố furniture where things are stored; places where things are stored; establishments where things are kept; place where things are broadcast or published
Câu hỏi thường gặp
thèque nghĩa là gì?
thèque (danh từ) nghĩa là tế bào bao.
thèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thèque (giọng Pháp chuẩn): /tɛk/.
thèque là giống đực hay giống cái?
thèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).