thoracocentèse
danh từ giống cái (f)
/tɔʁakɔsɛ̃tɛz/ giọng máy của trình duyệt
thoracocentèse nghĩa là Như thoracentèse.
Nghĩa của thoracocentèse
Danh từ · giống cái
- Y học, từ hiếm; nghĩa ít dùng Như thoracentèse.
Dạng từ của thoracocentèse
Đi với mạo từ: une thoracocentèse · la thoracocentèse
| Số nhiều | thoracocentèses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thoracocentesis
Câu hỏi thường gặp
thoracocentèse nghĩa là gì?
thoracocentèse (danh từ) nghĩa là Như thoracentèse.
thoracocentèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thoracocentèse (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁakɔsɛ̃tɛz/.
thoracocentèse là giống đực hay giống cái?
thoracocentèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).