TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

thoracentèse

danh từ giống cái (f)
/tɔʁasɛ̃tɛz/ giọng máy của trình duyệt

thoracentèse nghĩa là Thủ thuật chọc nút màng phổi.

Nghĩa của thoracentèse

Danh từ · giống cái

  1. Y học Thủ thuật chọc nút màng phổi.

Dạng từ của thoracentèse

Đi với mạo từ: une thoracentèse · la thoracentèse

Câu hỏi thường gặp

thoracentèse nghĩa là gì?

thoracentèse (danh từ) nghĩa là Thủ thuật chọc nút màng phổi.

thoracentèse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thoracentèse (giọng Pháp chuẩn): /tɔʁasɛ̃tɛz/.

thoracentèse là giống đực hay giống cái?

thoracentèse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.