TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tester

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

tester nghĩa là thử nghiệm, làm di chúc.

Nghĩa của tester

Ngoại động từ

  1. Thử nghiệm.
    • Tester des écoliersthử nghiệm học sinh

Nội động từ

  1. Làm di chúc, để lại bằng di chúc.
    • Droit de testerquyền để lại bằng di chúc

Chia động từ tester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: testéHiện tại phân từ: testant

Hiện tại présent

  • je teste
  • tu testes
  • il/elle teste
  • nous testons
  • vous testez
  • ils/elles testent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai testé
  • tu as testé
  • il/elle a testé
  • nous avons testé
  • vous avez testé
  • ils/elles ont testé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je testais
  • tu testais
  • il/elle testait
  • nous testions
  • vous testiez
  • ils/elles testaient

Tương lai đơn futur simple

  • je testerai
  • tu testeras
  • il/elle testera
  • nous testerons
  • vous testerez
  • ils/elles testeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je testerais
  • tu testerais
  • il/elle testerait
  • nous testerions
  • vous testeriez
  • ils/elles testeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je teste
  • que tu testes
  • qu'il/elle teste
  • que nous testions
  • que vous testiez
  • qu'ils/elles testent

Quá khứ đơn passé simple

  • je testai
  • tu testas
  • il/elle testa
  • nous testâmes
  • vous testâtes
  • ils/elles testèrent

Mệnh lệnh impératif

  • teste (tu)
  • testons (nous)
  • testez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to test
  • Động từ to write one's will

Câu hỏi thường gặp

tester nghĩa là gì?

tester (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thử nghiệm, làm di chúc.

tester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tester (giọng Pháp chuẩn): /tɛs.te/.

Chia động từ tester ở thì hiện tại thế nào?

je teste, tu testes, il/elle teste, nous testons, vous testez, ils/elles testent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.