testacelle
danh từ giống cái (f)
/tɛstasɛl/ giọng máy của trình duyệt
testacelle nghĩa là sên giun.
Nghĩa của testacelle
Danh từ · giống cái
- Động vật học Sên giun.
Dạng từ của testacelle
Đi với mạo từ: une testacelle · la testacelle
| Số nhiều | testacelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a mollusc of the genus Testacella
Câu hỏi thường gặp
testacelle nghĩa là gì?
testacelle (danh từ) nghĩa là sên giun.
testacelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testacelle (giọng Pháp chuẩn): /tɛstasɛl/.
testacelle là giống đực hay giống cái?
testacelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).