TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

testacé

giọng máy của trình duyệt

testacé nghĩa là có vỏ, có mai.

Nghĩa của testacé

Tính từ

  1. Động vật học Có vỏ; có mai.
    • Mollusque testacéđộng vật thân mềm có vỏ
  2. Khoáng vật học (có) dạng vỏ sò.

Câu hỏi thường gặp

testacé nghĩa là gì?

testacé (tính từ) nghĩa là có vỏ, có mai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.