thyréotrope
giọng máy của trình duyệt
thyréotrope nghĩa là thúc tuyến giáp.
Nghĩa của thyréotrope
Tính từ
- Thúc tuyến giáp.
- Hormone thyréotropehocmon thúc tuyến giáp
Dạng từ của thyréotrope
| Số nhiều | thyréotropes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thyrotropic
Câu hỏi thường gặp
thyréotrope nghĩa là gì?
thyréotrope (tính từ) nghĩa là thúc tuyến giáp.