thyréostimuline
thyréostimuline nghĩa là kích tố tuyến giáp.
Nghĩa của thyréostimuline
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Kích tố tuyến giáp.
Dạng từ của thyréostimuline
Đi với mạo từ: une thyréostimuline · la thyréostimuline
| Số nhiều | thyréostimulines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyrostimulin
Câu hỏi thường gặp
thyréostimuline nghĩa là gì?
thyréostimuline (danh từ) nghĩa là kích tố tuyến giáp.
thyréostimuline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thyréostimuline (giọng Pháp chuẩn): /tiʁeɔstimylin/.
thyréostimuline là giống đực hay giống cái?
thyréostimuline là danh từ giống cái (dùng với une, la).