thyrse
danh từ giống đực (m)
/tiʁs/ giọng máy của trình duyệt
thyrse nghĩa là chùm xim, gậy núm thông.
Nghĩa của thyrse
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Chùm xim.
- Sử học Gậy núm thông (biểu tượng của thần rượu).
Dạng từ của thyrse
Đi với mạo từ: un thyrse · le thyrse
| Số nhiều | thyrses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thyrsus; thyrse
Câu hỏi thường gặp
thyrse nghĩa là gì?
thyrse (danh từ) nghĩa là chùm xim, gậy núm thông.
thyrse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thyrse (giọng Pháp chuẩn): /tiʁs/.
thyrse là giống đực hay giống cái?
thyrse là danh từ giống đực (dùng với un, le).