théophanie
danh từ giống cái (f)
/te.o.fa.ni/ giọng máy của trình duyệt
théophanie nghĩa là sự thần hiện.
Nghĩa của théophanie
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Sự thần hiện.
Dạng từ của théophanie
Đi với mạo từ: une théophanie · la théophanie
| Số nhiều | théophanies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Theophany
- Danh từ theophany
Câu hỏi thường gặp
théophanie nghĩa là gì?
théophanie (danh từ) nghĩa là sự thần hiện.
théophanie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théophanie (giọng Pháp chuẩn): /te.o.fa.ni/.
théophanie là giống đực hay giống cái?
théophanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).