théologiquement
/teɔlɔʒikəmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
théologiquement nghĩa là theo thần học, về mặt thần học.
Nghĩa của théologiquement
Phó từ
- Theo thần học, về mặt thần học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ theologically
Câu hỏi thường gặp
théologiquement nghĩa là gì?
théologiquement (phó từ) nghĩa là theo thần học, về mặt thần học.
théologiquement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của théologiquement (giọng Pháp chuẩn): /teɔlɔʒikəmɑ̃/.