thessalien
/tɛ.sa.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
thessalien nghĩa là Thuộc miền Tét-xa-li (Hy Lạp).
Nghĩa của thessalien
Tính từ
- Thuộc miền Tét-xa-li (Hy Lạp).
Dạng từ của thessalien
| Số nhiều | thessaliens |
| Giống cái | thessalienne |
| Giống cái số nhiều | thessaliennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Thessalian
Câu hỏi thường gặp
thessalien nghĩa là gì?
thessalien (tính từ) nghĩa là Thuộc miền Tét-xa-li (Hy Lạp).
thessalien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thessalien (giọng Pháp chuẩn): /tɛ.sa.ljɛ̃/.