TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

texturation

danh từ giống cái (f)
/tɛkstyʁasjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

texturation nghĩa là Như texturisation.

Nghĩa của texturation

Danh từ · giống cái

  1. Như texturisation.

Dạng từ của texturation

Đi với mạo từ: une texturation · la texturation

Câu hỏi thường gặp

texturation nghĩa là gì?

texturation (danh từ) nghĩa là Như texturisation.

texturation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của texturation (giọng Pháp chuẩn): /tɛkstyʁasjɔ̃/.

texturation là giống đực hay giống cái?

texturation là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.