texture
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛk.styʁ/ giọng máy của trình duyệt
texture nghĩa là kết cấu, cách dệt, kiểu dệt.
Nghĩa của texture
Danh từ · giống cái
- Kết cấu.
- Texture de solkết cấu của đất
- Texture d'un romankết cấu của một cuốn tiểu thuyết
- Từ cũ, nghĩa cũ Cách dệt, kiểu dệt.
Dạng từ của texture
Đi với mạo từ: une texture · la texture
| Số nhiều | textures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ texture
Câu hỏi thường gặp
texture nghĩa là gì?
texture (danh từ) nghĩa là kết cấu, cách dệt, kiểu dệt.
texture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của texture (giọng Pháp chuẩn): /tɛk.styʁ/.
texture là giống đực hay giống cái?
texture là danh từ giống cái (dùng với une, la).