thalamique
/talamik/ giọng máy của trình duyệt
thalamique nghĩa là y học đồi.
Nghĩa của thalamique
Tính từ
- Giải phẫu học Y học (thuộc) đồi.
- Syndrome thalamiquehội chứng đồi
Dạng từ của thalamique
| Số nhiều | thalamiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ thalamic
Câu hỏi thường gặp
thalamique nghĩa là gì?
thalamique (tính từ) nghĩa là y học đồi.
thalamique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thalamique (giọng Pháp chuẩn): /talamik/.