texan
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛk.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
texan nghĩa là Thuộc xứ Tếch-xát.
Nghĩa của texan
Tính từ
- Thuộc xứ Tếch-xát.
Dạng từ của texan
| Số nhiều | texans |
| Giống cái | texane /tɛk.san/ |
| Giống cái số nhiều | texanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Texan (native or inhabitant of the state of Texas, United States) (usually male)
- Tính từ of Texas; Texan
Câu hỏi thường gặp
texan nghĩa là gì?
texan (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Tếch-xát.
texan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của texan (giọng Pháp chuẩn): /tɛk.sɑ̃/.