TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tex

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɛks/ giọng máy của trình duyệt

tex nghĩa là texơ.

Nghĩa của tex

Danh từ · giống đực

  1. Khoa đo lường Texơ (đơn vị độ mảnh của sợi).

Dạng từ của tex

Đi với mạo từ: un tex · le tex

Câu hỏi thường gặp

tex nghĩa là gì?

tex (danh từ) nghĩa là texơ.

tex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tex (giọng Pháp chuẩn): /tɛks/.

tex là giống đực hay giống cái?

tex là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.