texturisation
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
texturisation nghĩa là sự tạo kết cấu.
Nghĩa của texturisation
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật Sự tạo kết cấu (cho sợi nhân tạo).
Dạng từ của texturisation
Đi với mạo từ: une texturisation · la texturisation
| Số nhiều | texturisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ texturization
Câu hỏi thường gặp
texturisation nghĩa là gì?
texturisation (danh từ) nghĩa là sự tạo kết cấu.
texturisation là giống đực hay giống cái?
texturisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).