teuf-teuf
danh từ giống đực (m)
/tœf.tœf/ giọng máy của trình duyệt
teuf-teuf nghĩa là tiếng phành phạch, ô tô.
Nghĩa của teuf-teuf
Danh từ · giống đực
- Tiếng phành phạch.
- Teuf-teuf des automobilestiếng phành phạch của ô tô
- Thân mật Ô tô.
- Voyager en teuf-teufđi ô tô
Dạng từ của teuf-teuf
Đi với mạo từ: un teuf-teuf · le teuf-teuf
| Số nhiều | teuf-teufs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clunker, banger (UK), hoopdie (an old or decrepit car)
Câu hỏi thường gặp
teuf-teuf nghĩa là gì?
teuf-teuf (danh từ) nghĩa là tiếng phành phạch, ô tô.
teuf-teuf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teuf-teuf (giọng Pháp chuẩn): /tœf.tœf/.
teuf-teuf là giống đực hay giống cái?
teuf-teuf là danh từ giống đực (dùng với un, le).