thébain
/tebɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
thébain nghĩa là (thuộc) thành Te-bơ (ai Cập).
Nghĩa của thébain
Tính từ
- Sử học (thuộc) thành Te-bơ (ai Cập).
Dạng từ của thébain
| Số nhiều | Thébains |
| Giống cái | Thébain |
| Giống cái số nhiều | thébaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Theban
- Danh từ Theban (male)
Câu hỏi thường gặp
thébain nghĩa là gì?
thébain (tính từ) nghĩa là (thuộc) thành Te-bơ (ai Cập).
thébain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thébain (giọng Pháp chuẩn): /tebɛ̃/.