tiercefeuille
danh từ giống cái (f)
/tjɛʁ.sə.fœj/ giọng máy của trình duyệt
tiercefeuille nghĩa là hình hoa ba cánh.
Nghĩa của tiercefeuille
Danh từ · giống cái
- Hình hoa ba cánh (ở huy hiệu).
Dạng từ của tiercefeuille
Đi với mạo từ: une tiercefeuille · la tiercefeuille
Câu hỏi thường gặp
tiercefeuille nghĩa là gì?
tiercefeuille (danh từ) nghĩa là hình hoa ba cánh.
tiercefeuille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tiercefeuille (giọng Pháp chuẩn): /tjɛʁ.sə.fœj/.
tiercefeuille là giống đực hay giống cái?
tiercefeuille là danh từ giống cái (dùng với une, la).