théatin
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
théatin nghĩa là Tu sĩ dòng Tê-a-tô.
Nghĩa của théatin
Danh từ · giống đực
- Tu sĩ dòng Tê-a-tô.
Dạng từ của théatin
Đi với mạo từ: un théatin · le théatin
| Số nhiều | théatins |
| Giống cái | théatine |
| Giống cái số nhiều | théatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Theatine
- Danh từ Theatine
Câu hỏi thường gặp
théatin nghĩa là gì?
théatin (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng Tê-a-tô.
théatin là giống đực hay giống cái?
théatin là danh từ giống đực (dùng với un, le).