thésauriseur
/tezoʁizœʁ/ giọng máy của trình duyệt
thésauriseur nghĩa là tích trữ tiền của.
Nghĩa của thésauriseur
Tính từ
- Văn học Tích trữ tiền của.
Danh từ · giống đực
- Văn học Kẻ tích trữ tiền của.
Dạng từ của thésauriseur
| Số nhiều | thésauriseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hoarder
Câu hỏi thường gặp
thésauriseur nghĩa là gì?
thésauriseur (tính từ, danh từ) nghĩa là tích trữ tiền của.
thésauriseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thésauriseur (giọng Pháp chuẩn): /tezoʁizœʁ/.