thermothérapie
danh từ giống cái (f)
/tɛʁmɔteʁapi/ giọng máy của trình duyệt
thermothérapie nghĩa là liệu pháp nhiệt.
Nghĩa của thermothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp nhiệt.
Dạng từ của thermothérapie
Đi với mạo từ: une thermothérapie · la thermothérapie
| Số nhiều | thermothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermotherapy
Câu hỏi thường gặp
thermothérapie nghĩa là gì?
thermothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp nhiệt.
thermothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thermothérapie (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁmɔteʁapi/.
thermothérapie là giống đực hay giống cái?
thermothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).