thermie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
thermie nghĩa là Tecmi (đơn vị nhiệt lượng).
Nghĩa của thermie
Danh từ · giống cái
- Khoa đo lường Tecmi (đơn vị nhiệt lượng).
Dạng từ của thermie
Đi với mạo từ: une thermie · la thermie
| Số nhiều | thermies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thermia
Câu hỏi thường gặp
thermie nghĩa là gì?
thermie (danh từ) nghĩa là Tecmi (đơn vị nhiệt lượng).
thermie là giống đực hay giống cái?
thermie là danh từ giống cái (dùng với une, la).