thé au lait
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
thé au lait nghĩa là trà sữa.
Nghĩa của thé au lait
Danh từ · giống đực
- Trà sữa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của thé au lait
Đi với mạo từ: un thé au lait · le thé au lait
| Số nhiều | thés au lait |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milk tea
Câu hỏi thường gặp
thé au lait nghĩa là gì?
thé au lait (danh từ) nghĩa là trà sữa.
thé au lait là giống đực hay giống cái?
thé au lait là danh từ giống đực (dùng với un, le).