thorax
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɔ.ʁaks/ giọng máy của trình duyệt
thorax nghĩa là lồng ngực, ngực.
Nghĩa của thorax
Danh từ · giống đực
- Lồng ngực, ngực.
- Tharax en entonnoirngực hình phễu, ngực lõm (của người)
- Thorax d'insectengực sâu bọ
Dạng từ của thorax
Đi với mạo từ: un thorax · le thorax
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thorax
Câu hỏi thường gặp
thorax nghĩa là gì?
thorax (danh từ) nghĩa là lồng ngực, ngực.
thorax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thorax (giọng Pháp chuẩn): /tɔ.ʁaks/.
thorax là giống đực hay giống cái?
thorax là danh từ giống đực (dùng với un, le).