thalassocratie
thalassocratie nghĩa là cường quốc hải dương.
Nghĩa của thalassocratie
Danh từ · giống cái
- Cường quốc hải dương.
Dạng từ của thalassocratie
Đi với mạo từ: une thalassocratie · la thalassocratie
| Số nhiều | thalassocraties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thalassocracy
Câu hỏi thường gặp
thalassocratie nghĩa là gì?
thalassocratie (danh từ) nghĩa là cường quốc hải dương.
thalassocratie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thalassocratie (giọng Pháp chuẩn): /ta.la.sɔ.kʁa.si/.
thalassocratie là giống đực hay giống cái?
thalassocratie là danh từ giống cái (dùng với une, la).