thalassémie
danh từ giống cái (f)
/talasemi/ giọng máy của trình duyệt
thalassémie nghĩa là Bệnh thiếu máu vùng biển.
Nghĩa của thalassémie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh thiếu máu vùng biển.
Dạng từ của thalassémie
Đi với mạo từ: une thalassémie · la thalassémie
| Số nhiều | thalassémies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thalassemia
Câu hỏi thường gặp
thalassémie nghĩa là gì?
thalassémie (danh từ) nghĩa là Bệnh thiếu máu vùng biển.
thalassémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thalassémie (giọng Pháp chuẩn): /talasemi/.
thalassémie là giống đực hay giống cái?
thalassémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).