thalle
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
thalle nghĩa là tản.
Nghĩa của thalle
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Tản.
Dạng từ của thalle
Đi với mạo từ: un thalle · le thalle
| Số nhiều | thalles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thallus
Câu hỏi thường gặp
thalle nghĩa là gì?
thalle (danh từ) nghĩa là tản.
thalle là giống đực hay giống cái?
thalle là danh từ giống đực (dùng với un, le).