thériaque
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
thériaque nghĩa là Thuốc tễ chữa rắn cắn.
Nghĩa của thériaque
Danh từ · giống cái
- Dược học, từ cũ, nghĩa cũ Thuốc tễ chữa rắn cắn.
Dạng từ của thériaque
Đi với mạo từ: une thériaque · la thériaque
| Số nhiều | thériaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theriac
Câu hỏi thường gặp
thériaque nghĩa là gì?
thériaque (danh từ) nghĩa là Thuốc tễ chữa rắn cắn.
thériaque là giống đực hay giống cái?
thériaque là danh từ giống cái (dùng với une, la).