TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

théophilanthropie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

théophilanthropie nghĩa là Thuyết kiêm ái thần nhân.

Nghĩa của théophilanthropie

Danh từ · giống cái

  1. Thuyết kiêm ái thần nhân.

Dạng từ của théophilanthropie

Đi với mạo từ: une théophilanthropie · la théophilanthropie

Số nhiềuthéophilanthropies
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theophilanthropy

Câu hỏi thường gặp

théophilanthropie nghĩa là gì?

théophilanthropie (danh từ) nghĩa là Thuyết kiêm ái thần nhân.

théophilanthropie là giống đực hay giống cái?

théophilanthropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.