théophilanthropie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
théophilanthropie nghĩa là Thuyết kiêm ái thần nhân.
Nghĩa của théophilanthropie
Danh từ · giống cái
- Thuyết kiêm ái thần nhân.
Dạng từ của théophilanthropie
Đi với mạo từ: une théophilanthropie · la théophilanthropie
| Số nhiều | théophilanthropies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theophilanthropy
Câu hỏi thường gặp
théophilanthropie nghĩa là gì?
théophilanthropie (danh từ) nghĩa là Thuyết kiêm ái thần nhân.
théophilanthropie là giống đực hay giống cái?
théophilanthropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).