Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ M — trang 8
2.691 mục từ bắt đầu bằng chữ M, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/14
- mispickelMitpiken
- misselsách kinh lễ
- missileTên lửa
- missionsứ mệnh, nhiệm vụ, sự công tác
- missionnairenhà truyền giáo, giáo sĩ, truyền giáo
- missivebức thư, thư
- mistelleHèm nho ngừng lên men (ảo pha thêm rượu)
- mistigricon mèo
- mistoncậu bé, cô bé
- mistouflesự cực khổ
- mistralgió mixtran
- misèresự khốn khổ, sự khốn cùng, chuyện khó chịu
- misérabilismetrong
- misérabilisteNhà văn có khuynh hướng tả khổ, nhà điện ảnh có khuynh hướng tả khổ
- misérablekhốn khổ, thảm hại, thảm thương
- misérablementkhốn khổ, thảm hại
- miséreuxnghèo khổ, người nghèo khổ
- miséricordelòng khoan dung, miséricorde divine, lòng chúa nhân từ
- miséricordieusementvới lòng khoan dung
- miséricordieuxkhoan dung, độ lượng
- mitainetất tay hở ngón
- mitanchỗ giữa, điểm giữa
- mitardNhư cachot
- mitebướm đêm
- miterbị nhậy cắn
- miteuxthảm thương, tiều tụy, thiếu phương tiện
- mithriacismeĐạo Mi-tơ-ra
- mithriaqueNhư mithriacisme
- mithridatisationNhư mithridatisme
- mithridatiserlàm quen thuốc độc
- mithridatismesự quen thuốc độc
- mitigergiảm nhẹ, làm dịu đi
- mitigégiảm nhẹ, dịu đi, buông lỏng
- mitochondriethể hạt
- mitonống tay áo giả
- mitonnerninh hầm, chuẩn bị kỹ
- mitosesự nguyên phân
- mitoyenchung hai bên, răng cửa
- mitoyennetéTình trạng chung hai bên
- mitrailladeloạt súng máy, tràng súng máy
- mitraillagesự bắn súng máy
- mitrailleloạt đạn, làn mưa đạn, đạn sắt vụn
- mitraillerbắn súng máy vào, chụp lia lịa
- mitraillettesúng tiểu liên
- mitrailleurngười bắn súng máy
- mitrailleusesúng máy
- mitremũ lễ, mũ ống khói
- mitronthợ phụ lò bánh, chân mũ ống khói
- mitréđược đội mũ lễ
- mitébị nhậy cắn
- mixagesự trộn tiếng
- mixertrộn tiếng
- mixeurmáy trộn thực phẩm, bộ trộn
- mixitétính chất hỗn hợp
- mixtehỗn hợp
- mixtionsự pha trộn, sự trộn, thuốc trộn
- mixtionnerpha trộn, trộn
- mixturethuốc trộn, hỗn dịch, thứ hổ lốn
- mièvremàu mè
- mièvrementmàu mè
- mièvreriesự màu mè, tính màu mè, điều màu mè
- mnémoniquethuật nhớ
- mnémotechnieNhư mnémotechnique
- mnémotechniquethuật nhớ
- moabiteThuộc xứ Mô-áp (Pa-le-xtin xưa)
- mobilechuyển động, di động, linh hoạt
- mobilierđồ đạc trong nhà, động sản
- mobilisablehuy động được, động viên được
- mobilisationsự động viên, sự huy động
- mobiliserđộng viên, huy động
- mobilitétính chuyển động, tính di động, tính linh hoạt
- moblotdân quân mobile
- mobylettexe môbilet
- mocassinhài
- mochardkhá xấu xí
- mochexấu xí, tệ hại, tồi
- mochetéNgười đàn bà xấu xí
- mocotiếng lóng
- modalitéthể thức
- modethời thượng, thị hiếu đương thời, thời trang
- modelagesự nặn, sự làm khuôn, xưởng làm khuôn
- modelernặn, đắp, diễn khối
- modeleurngười nặn hình, người đắp tượng, thợ làm mẫu đúc
- modelékhối nổi, địa hình
- modernehiện đại, cận đại, cái hiện đại
- modernisationsự hiện đại hóa
- moderniserhiện đại hóa
- modernismetính hiện đại, chủ nghĩa hiện đại, chủ nghĩa tân thời
- modernisteNgười theo chủ nghĩa hiện đại, người theo chủ nghĩa tân thời
- modernitétính hiện đại
- modestekhiêm tốn, giản dị, xoàng xĩnh
- modestementkhiêm tốn, đúng mức
- modestietính khiêm tốn, tính giản dị
- modicitétính ít ỏi
- modifiablethay đổi được, sửa đổi được
- modifiantlàm thay đổi
- modificateurlàm thay đổi, cải biến, tác nhân cải biến
- modificatifsửa đổi, đổi lại, bổ nghĩa
- modificationsự thay đổi, sự sửa đổi, thường biến
- modifierthay đổi, sửa đổi, bổ nghĩa
- modillonđầu chìa
- modiquenhỏ mọn, ít ỏi
- modiquementít ỏi
- modisteNgười làm mũ phụ nữ
- modulaireXem module
- modulantchuyển giọng
- modulateurđiều biến, bộ điều biến
- modulationsự ngân nga, sự chuyển giọng
- modulemođun
- modulerngân nga, chuyển giọng
- modulorhệ modulo
- modus operandicách làm
- modèlemẫu, kiểu, mô hình
- modélistengười vẽ kiểu, người vẽ mẫu, người làm mô hình
- modénaturebiên dạng đường chỉ
- modérantismechủ nghĩa ôn hòa
- modérantistengười phái ôn hòa
- modérateurđiều hòa, dung hòa, tiết chế
- modérationtính điều độ, sự đúng mức
- modérerlàm dịu bớt, giảm bớt
- modéréđúng mức, vừa phải, người ôn hòa
- modérémentcó điều độ
- moelletủy, cái lõi, cái cốt
- moelle osseusetủy xương
- moelleusementmềm mại, êm ái
- moelleuxmềm mại, êm ái, êm dịu
- moellonđá xây
- moerephá cạn, lạch cạn
- mofetteMofeta (khí cacbonic phun)
- mohairlông dê angora, vải len angora
- moitôi
- moi-mêmechính tôi, tự tôi
- moierìa mềm
- moignonmỏm cụt
- moindrekém hơn, ít hơn, kém nhất
- moindrementLe moindrement không (một) chút nào
- moinethầy tu, tu sĩ
- moineriegiới thầy tu
- moinillonthầy tu trẻ măng, thầy tu quèn
- moinském hơn, không bằng, càng ít
- moirageSự làm nổi cát nhiễu (ở vải)
- moirevải nhiễu, cát nhiễu
- moirerlàm nổi cát nhiễu
- moirureánh lóng lánh
- moirécát nhiễu, ánh lóng láng
- moistháng, lương tháng
- moisethanh giằng
- moisernối bằng thanh giằng
- moisibị mốc, phần bị mốc
- moisirlàm mốc, bị mốc, chết gí
- moisissuremốc, sự mốc
- moissineNông nghiệp cành nhỏ cả quả
- moissonsự gặt, vụ gặt, sự thu lượm
- moissonnagesự gặt, cách gặt
- moissonnergặt, thu lượm
- moissonneurngười gặt, thợ gặt, nông nghiệp máy gặt
- moissonneuseXem moissonneur
- moitehơi ướt, hơi ẩm
- moiteurtrạng thái hơi ẩm, mồ hôi xấp xấp
- moitirlàm cho xâm xấp, ướp xấp nước
- moitiénửa, vợ
- mokacà phê môca, bánh môca
- molXem mou
- molairerăng hàm
- molasseMolat
- moldaveThuộc Mon-đa-vi
- moleskinevải giả da, vải láng
- molestationsự hành hạ
- molesterhành hạ, làm khổ, làm phiền
- moletagesự lăn vân, vân lăn
- moleterlăn vân
- molettecái mỏ lết, cái lăn vân
- molinismeThuyết Mo-li-na
- molinisteNgười theo thuyết Mo-li-na
- molinosismeThuyết Mo-li-not
- moliéresqueTheo phong cách Mô-li-e
- mollahngài
- mollassenhẽo, nhún, thiếu nghị lực
- mollasseriesự nhu nhược, sự uể oải
- mollassonquá thu nhược, quá uể oải, kẻ quá nhu nhược
- mollementuể oải, mềm mại, êm ái
- mollessetính mềm mại, tính êm dịu, tính nhu nhược
- molletmềm mại, êm, bắp chân
- molletièrexà cạp
- molletonnerlót vải bông
- molletonneuxNhư kiểu vải bông mềm và ấm
- mollirmềm đi, yếu đi, nới ra
- mollonhẹ nhàng, thận trọng
- molluscumu xơ mềm
- mollusqueđộng vật thân mềm, ngành thân mềm
- mollécây hoàng kinh
- molochcon nhông gai
- molossechó ngao
- molybdènemolipđen
- molènecây hoa phổi
- moléculaireXem molécule
- moléculephân tử
- momentchốc, lát, đương thời
- momentanéchỉ chốc lát, nhất thời
- momentanéeXem momentané