TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moblot

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

moblot nghĩa là dân quân mobile.

Nghĩa của moblot

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật, sử học Dân quân (cũng) mobile.

Dạng từ của moblot

Đi với mạo từ: un moblot · le moblot

Câu hỏi thường gặp

moblot nghĩa là gì?

moblot (danh từ) nghĩa là dân quân mobile.

moblot là giống đực hay giống cái?

moblot là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.