mobilité
mobilité nghĩa là tính chuyển động, tính di động, tính linh hoạt, tính hay thay đổi.
Nghĩa của mobilité
Danh từ · giống cái
- Tính chuyển động, tính di động, tính lưu động, tính động.
- Mobilité d'un organetính chuyển động được của một cơ quan
- Tính linh hoạt, tính hay thay đổi.
- Mobilité de l'humeurtính khí thay đổi
Dạng từ của mobilité
Đi với mạo từ: une mobilité · la mobilité
| Số nhiều | mobilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mobilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mobility
Câu hỏi thường gặp
mobilité nghĩa là gì?
mobilité (danh từ) nghĩa là tính chuyển động, tính di động, tính linh hoạt, tính hay thay đổi.
mobilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mobilité (giọng Pháp chuẩn): /mɔ.bi.li.te/.
mobilité là giống đực hay giống cái?
mobilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).