TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

moirer

giọng máy của trình duyệt

moirer nghĩa là làm nổi cát nhiễu.

Nghĩa của moirer

Ngoại động từ

  1. Làm nổi cát nhiễu (ở vải).
  2. Làm nổi ánh lóng lánh (ở kẽm thiếc).
  3. Văn học Làm lóng lánh.
    • Un soleil étincelant moirait la mermặt trời chói chang làm lóng lánh mặt biển

Câu hỏi thường gặp

moirer nghĩa là gì?

moirer (ngoại động từ) nghĩa là làm nổi cát nhiễu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.