moirure
danh từ giống cái (f)
/mwa.ʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
moirure nghĩa là ánh lóng lánh.
Nghĩa của moirure
Danh từ · giống cái
- Ánh lóng lánh.
- Moirure de la surface du fleuveánh lóng lánh của mặt sông
Dạng từ của moirure
Đi với mạo từ: une moirure · la moirure
| Số nhiều | moirures |
Câu hỏi thường gặp
moirure nghĩa là gì?
moirure (danh từ) nghĩa là ánh lóng lánh.
moirure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moirure (giọng Pháp chuẩn): /mwa.ʁyʁ/.
moirure là giống đực hay giống cái?
moirure là danh từ giống cái (dùng với une, la).